Sao Mệnh

Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 năm 2027 nữ mạng

Người sinh năm âm lịch Mậu Dần (từ 28/01/1998 đến 15/02/1999 dương lịch) bước vào năm 2027 ở tuổi âm 30. Dưới đây là các dữ kiện tính sẵn cho nữ mạng.

Tuổi âm năm 2027
30
Can chi năm sinh
Mậu Dần
Mệnh nạp âm
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Cung mệnh
Tốn · Mộc · Đông tứ mệnh
Con giáp
Hổ
Năm 2027
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy

Năm 2027 với tuổi Mậu Dần

Thái Tuế

Chi Dần không xung, không hợp với chi Mùi của năm.

Ngũ hành năm và mệnh

Mệnh Thổ khắc năm Thủy (mình chủ động, nhưng tốn công).

Tam tai

Không tam tai. Ba năm tam tai của tuổi Dần là các năm Thân, Dậu, Tuất.

Kim lâu

Tuổi âm 30 phạm Kim Lâu Thê, theo quan niệm dân gian ảnh hưởng tới người bạn đời. Dân gian thường xét kim lâu khi cưới hỏi (theo tuổi cô dâu) và khi làm nhà.

Hoang ốc

Tuổi âm 30 rơi vào cung Tam Địa Sát, được xem là cung không tốt khi làm nhà.

Cưới hỏi năm 2027

Phép xem phổ biến nhất khi cưới là kim lâu theo tuổi âm của cô dâu. Tuổi Mậu Dần 1998 năm 2027 phạm Kim Lâu Thê. Nhiều gia đình vẫn tổ chức sau khi chọn ngày phù hợp; quyết định nên dựa trên điều kiện thực tế của hai bên.

Tứ Hóa năm Đinh Mùi

Năm 2027 có Thái Âm hóa Lộc, Thiên Đồng hóa Quyền, Thiên Cơ hóa Khoa, Cự Môn hóa Kỵ. Chúng rơi vào cung nào thì phải xem trên lá số đầy đủ của bạn, vì vị trí các sao phụ thuộc ngày, tháng và giờ sinh.

Lập lá số để xem vận hạn 2027

Màu và tuổi hợp

Màu bản mệnhvàng, nâu đất, be (Thổ)
Màu tương sinhđỏ, hồng, cam, tím (Hỏa sinh Thổ)
Màu nên hạn chếxanh lá, xanh rêu (Mộc khắc Thổ)
Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
Lục hợpHợi
Tứ hành xungDần, Tỵ, Thân, Hợi

Các phép kim lâu, hoang ốc, tam tai và Thái Tuế là tập quán dân gian, được trình bày để bạn tham khảo. Sao Mệnh không khuyên làm hay kiêng việc gì chỉ vì một con số tuổi.